Bảng giá dịch vụ điều trị tại phòng khám InterMec
cover danh mục
ảnh đầu trang

Bảng giá dịch vụ điều trị tại phòng khám InterMec

Với mong muốn mang đến trải nghiệm y tế minh bạch và chuyên nghiệp, InterMec công khai bảng giá dịch vụ ngay tại phòng khám cũng như trên các kênh thông tin chính thức. Người bệnh có thể dễ dàng tham khảo, so sánh và được đội ngũ tư vấn giải đáp chi tiết về từng khoản chi phí trước khi quyết định điều trị.

Nếu cô chú anh chị đang tìm kiếm một địa chỉ chữa thoái hóa khớp với chi phí tối ưu, bảng giá minh bạch và phác đồ điều trị rõ ràng, InterMec sẽ là lựa chọn đáng tin cậy. 

Thời gian áp dụng: từ ngày 11/11/2025 đến thời điểm hiện tại.

(DMKT Trong khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện thực hiện tại phòng khám đa khoa thuộc Phòng khám đa khoa InterMec – chi nhánh Công ty TNHH Phòng khám đa khoa InterMec. Kèm theo quyết định số :639/QĐ – SYT ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Sở Y tế)

**Đơn vị tính: nghìn đồng

STT theo TT 23/2024/TT-BYT

Mã kỹ thuật 

Tên chương

Tên kỹ thuật

ĐƠN GIÁ

GHI CHÚ

1

1.1

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường (<= 8 giờ)

50.000

 

2

1.2

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Ghi điện tim cấp cứu tại giường 

50.000

 

3

1.3

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục

50.000

 

5

1.5

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Làm test phục hồi máu mao mạch

200.000

 

51

1.51

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Hồi sức chống sốc (<= 8 giờ và chỉ thực hiện khi xử trí cấp cứu ban đầu)

200.000

 

52

1.52

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn

200.000

 

53

1.53

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

Miễn phí 

Khi mua gói điều trị

57

1.57

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Thở oxy qua gọng kính

200.000

 

58

1.58

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Thở oxy qua mặt nạ không có túi

300.000

 

59

1.59

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van)

Miễn phí

Khi mua gói điều trị

60

1.60

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van)

Miễn Phí

Khi mua gói điều trị

65

1.65

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Bóng bóp ambu qua mặt nạ

Miễn phí 

Khi mua gói điều trị

66

1.66

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Đặt ống nội khí quản

300.000

 

157

1.157

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

500.000

 

158

1.158

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

1.000.000

 

249

1.249

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Giải stress cho người bệnh

1.000.000

 

251

1.251

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc qua da) (Chỉ thực hiện xử trí cấp cứu ban đầu)

200.000

 

252

1.252

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch (<= 8 giờ và chỉ thực hiện khi xử trí cấp cứu ban đầu)

2.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

253

1.253

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Lấy máu tĩnh mạch bẹn (Chỉ thực hiện xử trí cấp cứu ban đầu)

200.000

 

256

1.256

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Điều chỉnh tang Kali máu bằng thuốc tĩnh mạch (chỉ thực hiện khi xử trí cấp cứu ban đầu)

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

257

1.257

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

266

1.266

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Xoa bóp phòng chống loét

300.000

 

275

1.275

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Băng bó vết thương

200.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

281

1.281

01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

200.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

751

2.349

02. NỘI KHOA

Hút dịch khớp gối

300.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

752

2.350

02. NỘI KHOA

Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

300.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

761

2.359

02. NỘI KHOA

Hút dịch khớp vai

300.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

775

2.373

02. NỘI KHOA

Siêu âm khớp (một vị trí)

300.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

776

2.374

02. NỘI KHOA

Siêu âm phần mềm (một vị trí)

300.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

783

2.381

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp gối

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

785

2.383

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp cổ chân

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

786

2.384

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp bàn ngón chân

5.000.000

Đẫ bao gồm tất cả vật tư y tế

787

2.385

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp cổ tay

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

790

2.388

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp cổ tay

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

791

2.389

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp khủy tay

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

794

2.392

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp vai

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

794

2.397

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp đòn – cùng vai

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

799

2.398

02. NỘI KHOA

Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

800

2.398

02. NỘI KHOA

Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

801

2.399

02. NỘI KHOA

Tiêm hội chứng DeQuervain

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

802

2.400

02. NỘI KHOA

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

803

2.401

02. NỘI KHOA

Tiêm gân gấp ngón tay

3.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

804

2.402

02. NỘI KHOA

Tiêm gân nhị đầu khớp vai

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

805

2.403

02. NỘI KHOA

Tiêm gân trên vai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

806

2.404

02. NỘI KHOA

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

809

2.407

02. NỘI KHOA

Tiêm cân gan chân

3.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

813

2.411

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

815

2.413

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

816

2.414

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

817

2.415

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

818

2.416

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

819

2.417

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp  đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

820

2.418

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp khủy tay dưới hướng dẫn của siêu âm

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

821

2.419

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

822

2.420

02. NỘI KHOA

Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

826

2.424

02. NỘI KHOA

Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

827

2.425

02. NỘI KHOA

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

828

2.426

02. NỘI KHOA

Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

829

2.427

02. NỘI KHOA

Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

830

2.428

02. NỘI KHOA

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

831

2.429

02. NỘI KHOA

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

912

2.510

02. NỘI KHOA

Tiêm nội khớp: acid hyaluronic

10.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

913

2.511

02. NỘI KHOA

Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu

10.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

915

2.513

02. NỘI KHOA

Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu PRP tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp

10.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

916

2.514

02. NỘI KHOA

Lấy máu xét nghiệm tế bào học dịch khớp

120.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5477

5.32

05. DA LIỄU

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

8.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5478

5.33

05. DA LIỄU

Điều trị giãn mạch máu bằng IPL

8.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5479

5.34

05. DA LIỄU

Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL

3.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5480

5.35

05. DA LIỄU

Điều trị chứng rậm lông bằng IPL

1.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5481

5.36

05. DA LIỄU

Điều trị sẹo lồi bằng IPL

3.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5482

5.37

05. DA LIỄU

Điều trị trứng cá bằng IPL

1.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5483

5.38

05. DA LIỄU

Xóa nếp nhăn bằng IPL

3.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5516

5.71

05. DA LIỄU

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

500.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5528

5.83

05. DA LIỄU

Điều trị bệnh trứng cá bằng máy

2.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5529

5.84

05. DA LIỄU

Điều trị lão hóa da bằng máy

10.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5530

5.85

05. DA LIỄU

Điều trị nếp nhăn da bằng máy

10.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5531

5.86

05. DA LIỄU

Điều trị rám má bằng máy

10.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5532

5.87

05. DA LIỄU

Điều trị tàn nhang bằng máy

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5533

5.88

05. DA LIỄU

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5534

5.89

05. DA LIỄU

Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da

800.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5546

5.101

05. DA LIỄU

Trẻ hóa da bằng máy

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5547

5.102

05. DA LIỄU

Điều trị rám má bằng máy

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5548

5.103

05. DA LIỄU

Điều trị mụn trứng cá bằng máy

2.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

5550

5.105

05. DA LIỄU

Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED

500.000

 

5552

5.107

05. DA LIỄU

Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED

500.000

 

5575

BS_5.130

05. DA LIỄU

Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED

500.000

 

11365

10.164

10. NGOẠI KHOA

Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

3.000.000

 

12008

10.807

10. NGOẠI KHOA

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

3.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

12061

10.860

10. NGOẠI KHOA

Thương tích bàn tay giản đơn

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

12063

10.862

10. NGOẠI KHOA

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

14734

17.4

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Điều trị bằng từ trường

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

14737

17.7

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Điều trị bằng các dòng điện xung

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

14738

17.8

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Điều trị bằng siêu âm

850.000

 

14741

17.11

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Điêug trị bằng tia hồng ngoại

480.000

 

14742

17.12

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Điều trị bằng laser công suất thấp

850.000

 

14746

17.16

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Điều trị bằng nhiệt nóng (Chườm nóng)

480.000

 

14747

17.17

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Điều trị bằng nhiệt lạnh (Chườm lạnh)

480.000

 

14808

17.78

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Kỹ thuật kéo nắn trị liệu

850.000

 

14809

17.79

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Kỹ thuật di động khớp

850.000

 

14815

17.85

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Kỹ thuật xoa bóp vùng

850.000

 

14816

17.86

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

600.000

 

14848

17.118

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Lượng giá chức năng dáng đi

600.000

 

14849

17.119

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Lượng giá chức năng thăng bằng

600.000

 

14850

17.120

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Lượng giá chức năng sinh hoạt hàng ngày

600.000

 

14852

17.122

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Thử cơ bằng tay

Miễn phí

 

14853

17.123

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Đo tầm vận động khớp

Miễn phí

 

14857

17.127

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổi

600.000

 

14886

17.156

17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng mềm

600.000

 

14999

18.15

18. ĐIỆN QUANG

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bang quang)

300.000

 

15000

18.16

18. ĐIỆN QUANG

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bang quang, tiền liệt tuyến)

300.000

 

15002

18.18

18. ĐIỆN QUANG

Siêu âm tử cung phần phụ

300.000

 

15027

18.43

18. ĐIỆN QUANG

Siêu âm khớp (gối, hang, khuỷu, cổ tay…)

300.000

 

15028

18.44

18. ĐIỆN QUANG

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ…)

300.000

 

15029

18.45

18. ĐIỆN QUANG

Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới

500.000

 

15030

18.46

18. ĐIỆN QUANG

Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch

500.000

 

15033

18.49

18. ĐIỆN QUANG

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

500.000

 

15036

18.52

18. ĐIỆN QUANG

Siêu âm doppler tim, van tim

500.000

 

16437

22.2

22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, tỷ lệ: Prothrombin )Bằng máy bán tự động

30.000

 

16439

22.4

22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay

 

Làm kèm theo xn PT

16441

22.6

22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time)(tên khác: TCK) bằng máy bán tự động

30.000

 

16449

22.14

22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động

30.000

 

16454

22.19

22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

10.000

 

16555

22.120

22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

40.000

 

16559

22.124

22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)

40.000

 

16569

22.134

22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

25.000

 

16573

22.138

22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

40.000

 

16575

22.140

22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Tìm giun chỉ trong máu

80.000

 

16577

22.142

22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

10.000

 

16584

22.149

22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

40.000

 

17209

23.3

23. HÓA SINH

Định lượng Acid Uric [Máu]

15.000

 

17213

23.7

23. HÓA SINH

Định lượng Albumin [Máu]

15.000

 

17215

23.9

23. HÓA SINH

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]

20.000

 

17216

23.10

23. HÓA SINH

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

25.000

 

17224

23.18

23. HÓA SINH

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]

70.000

 

17225

23.19

23. HÓA SINH

Định hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

15.000

 

17226

23.20

23. HÓA SINH

Định hoạt độ AST (GOT) [Máu]

15.000

 

17230

23.24

23. HÓA SINH

Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]

50.000

 

17231

23.25

23. HÓA SINH

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

15.000

 

17232

23.26

23. HÓA SINH

Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]

15.000

 

17233

23.27

23. HÓA SINH

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

15.000

 

17235

23.29

23. HÓA SINH

Định lượng Canxi toàn phần [Máu]

15.000

 

17236

23.30

23. HÓA SINH

Định lượng Canxi ion hóa [Máu]

40.000

 

17245

23.39

23. HÓA SINH

ĐỊnh lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]

85.000

 

17247

23.41

23. HÓA SINH

Định lượng Choleserol toàn phần [Máu]

18.000

 

17249

23.43

23. HÓA SINH

Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine Kinase)[Máu]

50.000

 

17252

23.46

23. HÓA SINH

ĐỊnh lượng Cortisol [Máu]

80.000

 

17256

23.50

23. HÓA SINH

ĐỊnh lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sensitivity) [Máu]

50.000

 

17257

23.51

23. HÓA SINH

Định lượng Creatinin [Máu]

15.000

 

17260

23.54

23. HÓA SINH

Định lượng D-Dimer [Máu]

280.000

 

17261

23.55

23. HÓA SINH

Định lượng 25OH Vitamin D (D3)[Máu]

350.000

 

17264

23.58

23. HÓA SINH

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

40.000

 

17267

23.61

23. HÓA SINH

Định lượng Estradiol [Máu]

70.000

 

17269

23.63

23. HÓA SINH

Định lượng Ferritin [Máu]

20.000

 

17271

23.65

23. HÓA SINH

Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]

70.000

 

17280

23.74

23. HÓA SINH

Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]

  

17281

23.75

23. HÓA SINH

Định lượng Glucose [Máu]

15.000

 

17283

23.77

23. HÓA SINH

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

15.000

 

17289

23.83

23. HÓA SINH

Định lượng HbA1c [Máu]

80.000

 

17315

23.109

23. HÓA SINH

Đo hoạt độ Lipase [Máu]

70.000

 

17317

23.111

23. HÓA SINH

Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]

70.000

 

17318

23.112

23. HÓA SINH

Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

20.000

 

17324

23.118

23. HÓA SINH

Định lượng Mg [Máu]

25.000

 

17334

23.128

23. HÓA SINH

Định lượng Phospho [Máu]

25.000

 

17335

23.129

23. HÓA SINH

Định lượng Pre-albumin [Máu]

110.000

 

17337

23.131

23. HÓA SINH

Định lượng Prolactin [Máu]

70.000

 

17339

23.133

23. HÓA SINH

Định lượng protein toàn phần [Máu]

15.000

 

17345

23.139

23. HÓA SINH

Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)[Máu]

80.000

 

17348

23.142

23. HÓA SINH

Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]

50.000

 

17349

23.143

23. HÓA SINH

ĐỊnh lượng sắt [Máu]

20.000

 

17353

23.147

23. HÓA SINH

Định lượng T3 (Triiodothyronine) [Máu]

55.000

 

17354

23.148

23. HÓA SINH

Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]

50.000

 

17357

23.151

23. HÓA SINH

Định lượng testosterol [Máu]

70.000

 

17364

23.158

23. HÓA SINH

Định lượng Triglycerid [Máu]

15.000

 

17367

23.161

23. HÓA SINH

Định lượng Troponin I [Máu]

150.000

 

17368

23.162

23. HÓA SINH

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating Hormone) [Máu]

55.000

 

17372

23.166

23. HÓA SINH

Định lượng Ure máu [Máu]

15.000

 

17378

23.172

23. HÓA SINH

Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]

40.000

 

17381

23.175

23. HÓA SINH

Đo hoạt độ Amylase [niệu]

25.000

 

17382

23.176

23. HÓA SINH

Định lượng Axit Uric [niệu]

  

17386

23.180

23. HÓA SINH

Định lượng Canxi [niệu]

  

17390

23.184

23. HÓA SINH

Định lượng Creatinin [niệu]

  

17393

23.187

23. HÓA SINH

Định lượng Glucose [niệu]

  

17407

23.201

23. HÓA SINH

Định lượng Protein [niệu]

  

17412

23.206

23. HÓA SINH

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

15.000

 

17419

23.213

23. HÓA SINH

Định lượng Amylase [dịch]

  

17420

23.214

23. HÓA SINH

Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]

  

17422

23.216

23. HÓA SINH

Định lượng Creatinin [dịch]

  

17423

23.217

23. HÓA SINH

Định lượng Glucose [dịch chọc dò]

  

17424

23.218

23. HÓA SINH

Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò]

  

17425

23.219

23. HÓA SINH

Định lượng Protein [dịch chọc dò]

  

17426

23.220

23. HÓA SINH

Phản ứng Rivalta [dịch]

  

17428

23.222

23. HÓA SINH

Đo tỷ trọng dịch chọc dò

  

17429

23.223

23. HÓA SINH

Định lượng Urê [dịch]

  

17434

23.228

23. HÓA SINH

Định lượng CRP (C-Reactive Protein)

50.000

 

17440

23.234

23. HÓA SINH

Đường máu mao mạch

  

17442

23.236

23. HÓA SINH

GH

  

17450

23.244

23. HÓA SINH

Phản ứng CRP

50.000

 

18913

28.1

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Cắt lọc – khâu vết thương da đầu mang tóc (<5 cm)

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18914

28.2

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Cắt lọc – khâu vết thương vùng trán (<5 cm)

3.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18945

28.33

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt

10.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18946

28.34

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Khâu da mi

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18947

28.35

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Khâu phục hồi bờ mi

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18948

28.36

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Khâu cắt lọc vết thương mi

10.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18950

28.38

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi (< 2cm)

15.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18951

28.39

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi (<2 cm)

15.0000.00

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18955

28.43

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

15.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18957

28.45

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật hạ mi trên

10.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18961

28.49

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo

15.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18962

28.50

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới

15.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18964

28.52

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật mở rộng khe mi

20.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18965

28.53

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật hẹp khe mi

15.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18966

28.54

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật điều trị Epicanthus

15.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18967

28.55

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới

15.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18992

28.80

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Điều trị chứng co giật mi trên bằng botox

5.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

18995

28.83

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi

20.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19326

28.414

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật thu gọn môi dày

20.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19330

28.418

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật thừa da mi trên

15.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19331

28.419

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày

15.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19333

28.421

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí

15.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19334

28.422

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí

20.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19335

28.423

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới

15.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19336

28.424

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật thừa da mi dưới

15.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19337

28.425

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt

25.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19338

28.426

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp

20.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19339

28.427

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ

20.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19342

28.430

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo

30.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19344

28.432

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Phẫu thuật thu gọn cánh mũi

15.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19362

28.450

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại

50.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19403

28.491

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn

10.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19404

28.492

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn

10.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19405

28.493

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Tiêm chất làm đầy nâng mũi

15.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

19406

28.494

28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Tiêm chất làm đầy độn mô

15.000.000

Đã bao gồm tất cả vật tư y tế..

  • Bác sĩ Danh Quốc Toàn phụ trách các kỹ thuật thuộc chuyên khoa Hồi sức Cấp cứu và Chống độc và chuyên khoa Nội
  • Bác sĩ Đoàn Công Minh phụ trách các kỹ thuật thuộc chuyên khoa Ngoại khoa
  • Bác sĩ Vương Ngọc Ly phụ trách các kỹ thuật thuộc chuyên khoa Phục hồi chức năng
  • Bác sĩ Nguyễn Diệp Hải Đăng phụ trách các kỹ thuật thuộc chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh
  • Cử nhân xét nghiệm Nguyễn Thị Khánh Linh phụ trách các kỹ thuật thuộc chuyên khoa xét nghiệm (Huyết học Truyền máu và Hóa sinh)

—————

InterMec – Hệ thống phòng khám đa khoa quốc tế công nghệ cao
– Hotline: 1900 1139
– 27-29 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bến Thành, TP.HCM – GPHĐ số 10494
– 266 Tây Sơn, Phường Đống Đa, TP. Hà Nội (4343/HNO-GPHĐ)
Bình Chọn post